學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
梣樹
梣樹
giản thể:
梣树
chén
shù
[ㄔㄣˊ ㄕㄨˋ]
SẦM THỤ
1.
cây tần bì Trung Quốc (Fraxinus chinensis)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
樹
shù
cây
樹林
shùlín
rừng
樹葉
shùyè
lá cây
松樹
sōngshù
cây thông
樹木
shùmù
cây
桃樹
táoshù
cây đào
樹枝
shùzhī
cành
樹立
shùlì
thiết lập
逐字解
Từng chữ trong từ
梣
sầm, rầm
cây sồi Trung Quốc
樹
thụ
cây
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
陳述
chénshù
một sự khẳng định
臣屬
chénshǔ
quan trong triều đình phong kiến
陳書
Chénshū
Trần Thư của Nam Triều, cuốn thứ chín trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Diêu Tư Liêm 姚思廉[Yao2 Si1 lian2] biên soạn năm 636 dưới thời nhà Đường, gồm 36 quyển
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
梣树 nghĩa là gì? · Kaori Dict