學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
梵剎
梵剎
giản thể:
梵刹
Fàn
chà
[ㄈㄢˋ ㄔㄚˋ]
PHẠN SÁT
1.
chùa Phật giáo
2.
tu viện
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
剎車
shāchē
phanh (khi lái xe)
一剎那
yīchànà
một khoảnh khắc
剎那
chànà
một khoảnh khắc (tiếng Phạn: ksana); tích tắc; trong nháy mắt
剎
chà
chùa, đền hoặc miếu Phật giáo (viết tắt của 剎多羅|刹多罗[cha4duo1luo2], tiếng Phạn "ksetra")
剎
shā
phanh lại
梵
Fàn
viết tắt của 梵教[Fan4 jiao4] Bà La Môn giáo
剎住
shāzhù
dừng lại
剎把
shābǎ
cần phanh
逐字解
Từng chữ trong từ
梵
phạn
Buddhist
剎
sa, sát
đền thờ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
反差
fǎnchā
tương phản; chênh lệch
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
梵剎 nghĩa là gì? · Kaori Dict