學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
剎把
剎把
giản thể:
刹把
shā
bǎ
[ㄕㄚ ㄅㄚˇ]
SA BẢ
1.
cần phanh
2.
tay quay để dừng hoặc tắt máy móc
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
把
bǎ
cầm; nắm
把握
bǎwò
nắm bắt (cũng nghĩa bóng)
把柄
bǎbǐng
cán (tay cầm)
剎車
shāchē
phanh (khi lái xe)
把手
bǎshou
tay cầm
把關
bǎguān
canh giữ cửa ải
一剎那
yīchànà
một khoảnh khắc
一把手
yībǎshǒu
người lao động; thành viên của một nhóm làm việc; người tham gia
逐字解
Từng chữ trong từ
剎
sa, sát
đền thờ
把
bả, bã
chấp nhận
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
沙壩
shābà
bãi cát
沙巴
Shābā
Sabah, bang của Malaysia ở bắc Borneo 婆羅洲|婆罗洲
記憶技巧
Mẹo nhớ
把
BẢ (把) – cầm, nắm: Bàn tay (扌 thủ) tóm chặt đuôi con rắn (巴 ba) — NẮM cho chắc kẻo tuột, tay BẢ vững vàng.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
剎把 nghĩa là gì? · Kaori Dict