學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

Buddhistmáy dịch

FànPHẠN

  1. 1.viết tắt của 梵教[Fan4 jiao4] Bà La Môn giáo
  2. 2.viết tắt của tiếng Phạn 梵語|梵语[Fan4 yu3] hoặc 梵文[Fan4 wen2]
  3. 3.viết tắt của 梵蒂岡|梵蒂冈[Fan4 di4 gang1], Vatican
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

梵〈形〉 (形声。从林,凡声。本义梵梵草木茂盛的样子) 同本义 梵,即苖之俗体。--清·钮树玉《说文新附考》 梵语brahmā音译词梵摩”、婆罗贺摩”、梵览摩”之省,意为清净”、寂静” 净修梵行。--《妙法莲花经》 又如梵心(清净之心);梵志(以清静为志);梵门(清净的法门);梵事(清净的佛事) 佛经原用梵文写成,故凡与佛教有关的事物,皆称梵 梵文为古印度书面语,故对印度等地的事物,常冠以梵字,以示与中华有别 梵 fàn ⒈梵文"梵摩"的简称,意义是清静,寂静。 ⒉与佛教有关的~宫。~刹。 ⒊ 【梵文】〈古〉印度的一种语言文字。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Rừng

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 梵 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict