同字詞Từ cùng gốc chữ
- 玲瓏tinh xảo
- 娿biến thể của 婀[e1]
- 婀duyên dáng
- 梵viết tắt của 梵教[Fan4 jiao4] Bà La Môn giáo
- 玲tiếng leng keng của đồ trang sức bằng ngọc
- 丁玲Đinh Linh (1904-1986), nữ tiểu thuyết gia, tác giả tiểu thuyết Mặt trời chiếu trên sông Tang Càn 太陽照在桑乾河上|太阳照在桑干河上, bị phê phán trong những năm 1950 là chống Đảng
- 婀娜thanh lịch
- 媕婀không quyết đoán
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 玲LINH (玲) – leng keng: Viên ngọc (王) va nhau theo hiệu lệnh (令 lệnh) — tiếng ngọc LINH ling leng keng thánh thót.
