學華語Kaori Dict

棕櫚樹

giản thể: 棕榈树

zōngshù

ㄗㄨㄥ ㄌㄩˊ ㄕㄨˋ

TÔNG LƯ THỤ

例句Câu ví dụ

  • 1

    棕櫚樹最高是多高?

    zōnglǘshù zuìgāo shì duō gāo?

    Cây dừa cao nhất bao nhiêu

  • 2

    王強被棕櫚樹的葉子砸傷了。

    wáng qiáng bèi zōnglǘshù de yèzi zá shāng le。

    Vương Qiang bị lá cây của cây thân gỗ đập伤

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

棕櫚樹 nghĩa là gì? · Kaori Dict