例句Câu ví dụ
- 1
棕櫚樹最高是多高?
zōnglǘshù zuìgāo shì duō gāo?
Cây dừa cao nhất bao nhiêu
- 2
王強被棕櫚樹的葉子砸傷了。
wáng qiáng bèi zōnglǘshù de yèzi zá shāng le。
Vương Qiang bị lá cây của cây thân gỗ đập伤
棕櫚樹最高是多高?
zōnglǘshù zuìgāo shì duō gāo?
Cây dừa cao nhất bao nhiêu
王強被棕櫚樹的葉子砸傷了。
wáng qiáng bèi zōnglǘshù de yèzi zá shāng le。
Vương Qiang bị lá cây của cây thân gỗ đập伤