棱
léng
[ㄌㄥˊ]
LĂNG
- 1.xà vuông
- 2.biến thể của 稜|棱[leng2]
Cách đọc khác:léng — gờ; cạnhlíng — dùng trong 穆稜|穆棱[Mu4 ling2]lēng — dùng trong 刺棱[ci1 leng1]; / dùng trong 花不棱登[hua1 bu5 leng1 deng1]; / dùng trong 扑棱|扑棱[pu1 leng1]

例句Câu ví dụ
- 1
山無棱,天地合,我就跟你走。
shān wú léng, tiāndì hé, wǒ jiù gēn nǐ zǒu。
Núi không còn cao, trời đất hợp nhất, tôi sẽ theo anh.
- 2
長方體相鄰的三條棱長之和是12釐米,那麼這個長方體的棱長總和是48釐米。 對嗎?
chángfāngtǐ xiānglín de sāntiáo léng cháng zhī hé shì 1 2 límǐ, nàme zhège chángfāngtǐ de léng cháng zǒnghé shì 4 8 límǐ。 duì ma?
Tổng độ dài ba cạnh liền kề của hình hộp chữ nhật là 12 cm, vậy tổng độ dài tất cả các cạnh của hình hộp chữ nhật là 48 cm. Đúng không?