學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
楊丞琳
楊丞琳
giản thể:
杨丞琳
Yáng
Chéng
lín
[ㄧㄤˊ ㄔㄥˊ ㄌㄧㄣˊ]
DƯƠNG THỪA LÂM
1.
Dương Thừa Lâm (1984-), nghệ sĩ Đài Loan
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
楊樹
yángshù
cây dương
琳瑯滿目
línlángmǎnmù
ngọc ngà châu báu làm say đắm mắt nhìn (thành ngữ)
丞
chéng
phó
楊
Yáng
họ [Yang2]
楊
yáng
cây dương
琳
lín
đá quý
丞相
chéngxiàng
đại thần cao cấp nhất của nhiều vương quốc hoặc triều đại (với vai trò khác nhau)
桁楊
hángyáng
nghĩa đen: cỗ máy và dao
逐字解
Từng chữ trong từ
楊
dương
cây liễu, cây bạch dương, cây sồi
丞
thừa
giúp đỡ, cứu vãn, cứu giúp
琳
lâm
ngọc đẹp, châu ngọc
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
楊丞琳 nghĩa là gì? · Kaori Dict