學華語Kaori Dict

Róng

ㄖㄨㄥˊ

DUNG

  1. 1.Rong, tên khác của Phúc Châu 福州[Fu2 zhou1]

Cách đọc khác:róngcây đa lá nhỏ (Ficus microcarpa)

例句Câu ví dụ

  • 1

    無花果由榕小蜂授粉。

    wúhuāguǒ yóu Róng xiǎo fēng shòufěn。

    Quả 无花果 được thụ phấn bởi loài ong wasp

  • 2

    操場中間那棵大榕樹已經種了三十多年了。

    cāochǎng zhōngjiān nà kē dà róngshù yǐjīng zhǒng le sānshí duōnián le。

    Cây đa to ở giữa sân trường đã được trồng hơn ba mươi năm

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

榕 nghĩa là gì? · Kaori Dict