學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
橘絡
橘絡
giản thể:
橘络
jú
luò
[ㄐㄩˊ ㄌㄨㄛˋ]
QUÝT LẠC
1.
xơ của quả quýt
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
網絡
wǎngluò
mạng lưới (máy tính, viễn thông, vận tải,...)
聯絡
liánluò
liên lạc
橘子
júzi
quýt
脈絡
màiluò
động mạch và tĩnh mạch
絡繹不絕
luòyìbùjué
(thành ngữ) liên tục; không ngớt
熱絡
rèluò
thân mật
籠絡
lǒngluò
dụ dỗ
橘
jú
quýt (Citrus reticulata)
逐字解
Từng chữ trong từ
橘
quýt, quất
橘 — cam, quýt
絡
lạc, rạc
bắt vào, quấn quanh
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
聚落
jùluò
khu định cư
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
橘絡 nghĩa là gì? · Kaori Dict