學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
次於
次於
giản thể:
次于
cì
yú
[ㄘˋ ㄩˊ]
THỨ VU
TOCFL 6
1.
đứng thứ hai sau
2.
chỉ đứng sau
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
次
cì
tiếp theo
等於
děngyú
bằng
由於
yóuyú
do
終於
zhōngyú
cuối cùng
對於
duìyú
về; liên quan đến (cái gì đó); đối với
於是
yúshì
thế là; kết quả là; do đó; vậy nên
屬於
shǔyú
được phân loại là
上次
shàngcì
lần trước
逐字解
Từng chữ trong từ
次
thứ
cập — thứ tự, trình tự
於
ư, ô
ở
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
詞語
cíyǔ
từ (thuật ngữ chung bao gồm từ đơn âm đến cụm ngắn)
賜予
cìyǔ
ban cho; tặng
賜與
cìyǔ
biến thể của 賜予|赐予[ci4 yu3]
記憶技巧
Mẹo nhớ
次
THỨ (次) – lần, thứ tự: Trời lạnh buốt (冫 băng), người há miệng (欠 khiếm) hắt xì liền mấy cái — lần một, lần hai… đếm từng LẦN, xếp THỨ tự.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
次于 nghĩa là gì? · Kaori Dict