學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
欽仰
欽仰
giản thể:
钦仰
qīn
yǎng
[ㄑㄧㄣ ㄧㄤˇ]
KHÂM NGƯỠNG
1.
ngưỡng mộ và tôn trọng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
信仰
xìnyǎng
tin vào (tôn giáo)
欽佩
qīnpèi
ngưỡng mộ
仰
yǎng
ngửa mặt
瞻仰
zhānyǎng
tôn kính
久仰
jiǔyǎng
kính ngữ: Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu.
前仰後合
qiányǎnghòuhé
lắc lư tới lui
仰賴
yǎnglài
dựa vào
仰望
yǎngwàng
nhìn lên
逐字解
Từng chữ trong từ
欽
khâm
tôn kính, ngưỡng mộ
仰
ngưỡng
ngẩng đầu lên nhìn
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
沁陽
Qìnyáng
Qinyang, thành phố cấp huyện thuộc Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
欽仰 nghĩa là gì? · Kaori Dict