- 1.thương vong
- 2.người chết và bị thương

例句Câu ví dụ
- 1
她兒子的死傷了瑪麗的心。
tā érzi de sǐshāng le Mǎlì de xīn。
Cái chết của đứa con cô ấy đã làm tổn thương Marie
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 死TỬ (死) – chết: Người quỳ (匕) gục bên đống xương tàn (歹) — khóc tiễn người CHẾT, sinh TỬ có số.