- 1.tàn tật
- 2.khuyết tật
- 3.dị dạng trên người hoặc động vật

例句Câu ví dụ
- 1
湯姆有殘疾。
Tāngmǔ yǒu cánjí。
Tom có khuyết tật
- 2
視力不好對運動員來說是殘疾。
shìlì bùhǎo duì yùndòngyuán lái shuō shì cánjí。
Thiếu thị lực là một khuyết tật đối với vận động viên.

湯姆有殘疾。
Tāngmǔ yǒu cánjí。
Tom có khuyết tật
視力不好對運動員來說是殘疾。
shìlì bùhǎo duì yùndòngyuán lái shuō shì cánjí。
Thiếu thị lực là một khuyết tật đối với vận động viên.