學華語Kaori Dict

殘疾

giản thể: 残疾

cán

ㄘㄢˊ ㄐㄧˊ

TÀN TẬT

HSK 6N
  1. 1.tàn tật
  2. 2.khuyết tật
  3. 3.dị dạng trên người hoặc động vật

例句Câu ví dụ

  • 1

    湯姆有殘疾。

    Tāngmǔ yǒu cánjí。

    Tom có khuyết tật

  • 2

    視力不好對運動員來說是殘疾。

    shìlì bùhǎo duì yùndòngyuán lái shuō shì cánjí。

    Thiếu thị lực là một khuyết tật đối với vận động viên.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

残疾 nghĩa là gì? · Kaori Dict