- 1.tàn nhẫn
- 2.sự tàn nhẫn

例句Câu ví dụ
- 1
這是殘酷的現實。
zhè shì cán kù de xiàn shí
Đây là thực tế tàn khốc
- 2
對動物來說這不是什麼殘酷的事情。
duì dòngwù lái shuō zhèbu shì shénme cánkù de shìqing。
Với động vật thì đây không phải là việc tàn nhẫn
- 3
當人們認為戰爭殘酷時,它還是很吸引人的。當人們認為戰爭粗俗時,它就沒那麼受歡迎了。
dāng rénmen rènwéi zhànzhēng cánkù shí, tā háishi hěn xīyǐn rén de。 dāng rénmen rènwéi zhànzhēng cūsú shí, tā jiù méi nàme shòuhuānyíng le。
Khi người ta cho rằng chiến tranh tàn khốc, nó vẫn rất hấp dẫn. Khi người ta cho rằng chiến tranh tục tĩu, nó sẽ không còn được ưa chuộng nữa.