例句Câu ví dụ
- 1
我荒廢的今日,正是昨日殞身之人祈求的明日。
wǒ huāngfèi de jīnrì, zhèngshì zuórì yǔn shēn zhī rén qíqiú de míngrì。
Ngày hôm nay tôi đã lãng phí, chính là ngày mai mà người đã mất mạng ngày hôm qua đang mong chờ
我荒廢的今日,正是昨日殞身之人祈求的明日。
wǒ huāngfèi de jīnrì, zhèngshì zuórì yǔn shēn zhī rén qíqiú de míngrì。
Ngày hôm nay tôi đã lãng phí, chính là ngày mai mà người đã mất mạng ngày hôm qua đang mong chờ