例句Câu ví dụ
- 1
池塘上有座橋。
chítáng shàng yǒu zuò qiáo。
Có một cây cầu trên mặt hồ.
- 2
讓孩子遠離池塘。
ràng háizi yuǎnlí chítáng。
Hãy giữ trẻ em xa ao
- 3
湯姆掉進了池塘。
Tāngmǔ diào jìn le chítáng。
Tom đã rơi xuống bể.
池塘上有座橋。
chítáng shàng yǒu zuò qiáo。
Có một cây cầu trên mặt hồ.
讓孩子遠離池塘。
ràng háizi yuǎnlí chítáng。
Hãy giữ trẻ em xa ao
湯姆掉進了池塘。
Tāngmǔ diào jìn le chítáng。
Tom đã rơi xuống bể.