塘
táng
[ㄊㄤˊ]
ĐƯỜNG

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 池塘ao
- 北塘quận Beitang của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], Giang Tô
- 塘堰ao hoặc đập tưới tiêu
- 塘沽Khu vực từng là Đường Cô của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán tỉnh Tân khu Tân Hải 濱海新區|滨海新区[Bin1 hai3 xin1 qu1]
- 塘虱cá trê (họ Clariidae)
- 塘鵝bồ nông (Morus bassanus)
- 壤塘Huyện Zamthang trong Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1ba4 Zang4zu2 Qiang1zu2 Zi4zhi4zhou1], tây bắc Tứ Xuyên
- 嶽塘quận Yuetang của thành phố Tương Đàm 湘潭市[Xiang1 tan2 shi4], Hồ Nam