沃
wò
[ㄨㄛˋ]
ỐC

例句Câu ví dụ
- 1
伊沃看到了葡萄。
yī wò kàndào le pútao。
Ivo nhìn thấy những chùm nho
- 2
沃爾夫研究成立於 2008 年,總部位於紐約市。
Wòěrfū yánjiū chénglì yú 2 0 0 8 nián, zǒngbù wèiyú NiǔyuēShì。
Tổ chức nghiên cứu Wolf được thành lập năm 2008, trụ sở đặt tại thành phố New York
- 3
我想去利沃夫……
wǒ xiǎng qù lì wò fū … …
Tôi muốn đi Lviv...