學華語Kaori Dict

ㄨㄛˋ

ỐC

  1. 1.màu mỡ
  2. 2.giàu có
  3. 3.tưới tiêu
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.rửa (của sông)

例句Câu ví dụ

  • 1

    伊沃看到了葡萄。

    yī wò kàndào le pútao。

    Ivo nhìn thấy những chùm nho

  • 2

    沃爾夫研究成立於 2008 年,總部位於紐約市。

    Wòěrfū yánjiū chénglì yú 2 0 0 8 nián, zǒngbù wèiyú NiǔyuēShì。

    Tổ chức nghiên cứu Wolf được thành lập năm 2008, trụ sở đặt tại thành phố New York

  • 3

    我想去利沃夫……

    wǒ xiǎng qù lì wò fū … …

    Tôi muốn đi Lviv...

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

沃 nghĩa là gì? · Kaori Dict