- 1.mương
- 2.rãnh
- 3.rãnh nước
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.hẻm núi
- 5.khe núi
- 6.LT:道[dao4]

例句Câu ví dụ
- 1
路邊有一條溝。
lù biān yǒu yī tiáo gōu
Bên đường có một cái hào
- 2
工人在挖溝。
gōng rén zài wā gōu
Công nhân đang đào rãnh
- 3
他一步跨過了水溝。
tā yī bù kuà guò le shuǐ gōu
Anh ấy bước qua rãnh nước một bước