泡妞
pàoniū
[ㄆㄠˋ ㄋㄧㄡ]
PHAO NỮU
- 1.tán tỉnh con gái
- 2.chơi bời với con gái
- 3.theo đuổi con gái

例句Câu ví dụ
- 1
他們都是為了泡妞才來的。
tāmen dōu shì wèile pàoniū cái lái de。
Tất cả họ đến đây đều vì muốn hẹn hò
[ㄆㄠˋ ㄋㄧㄡ]
PHAO NỮU

他們都是為了泡妞才來的。
tāmen dōu shì wèile pàoniū cái lái de。
Tất cả họ đến đây đều vì muốn hẹn hò