例句Câu ví dụ
- 1
那我先去泡澡了喲。
nà wǒ xiān qù pàozǎo le yō。
Vậy thì tôi đi tắm trước nhé
- 2
電話響的時候,我正在泡澡。
diànhuà xiǎng de shíhou, wǒ zhèngzài pàozǎo。
Khi điện thoại reo, tôi đang tắm
- 3
我有時候聽到爸爸在泡澡的時候唱歌。
wǒ yǒushíhou tīngdào bàba zài pàozǎo de shíhou chànggē。
Tôi có lúc nghe thấy bố hát khi đang tắm
