例句Câu ví dụ
- 1
我要一打奶油泡芙。
wǒ yào yīdá nǎiyóu pàofú。
Tôi muốn một tá bánh mousse kem
- 2
我去買了泡芙,你要吃嗎?
wǒqù mǎi le pàofú, nǐ yào chī ma?
Tôi đã đi mua bánh mousse, ngươi muốn ăn không
- 3
還以為泡芙阿姨瘋了。
hái yǐwéi pàofú āyí fēng le。
Còn tưởng bà bánh mousse điên rồi.
