- 1.chi Ngải cứu, ví dụ cây hoa ngải Nhật Bản (Eupatorium japonicum Thunb)

例句Câu ví dụ
- 1
我喜歡澤蘭語。
wǒ xǐhuan zélán yǔ。
Tôi thích tiếng泽兰
- 2
澤蘭語對我來說有點難。
zélán yǔ duìwǒláishuō yǒudiǎn nán。
Tiếng Zeeland đối với tôi hơi khó.
- 3
澤蘭語是種語言。
zélán yǔ shì zhǒng yǔyán。
Ngôn ngữ Zelant là một ngôn ngữ