學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
洨河
洨河
Xiáo
Hé
[ㄒㄧㄠˊ ㄏㄜˊ]
HÀO HÀ
1.
sông Tiêu ở Hà Bắc
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
河
hé
sông
河流
héliú
sông
河畔
hépàn
bờ sông
運河
yùnhé
kênh đào
河川
héchuān
sông ngòi
河道
hédào
lòng sông
河谷
hégǔ
thung lũng sông
銀河
Yínhé
dải Ngân Hà
逐字解
Từng chữ trong từ
洨
hào
sông ở tỉnh Hà Bắc
河
hà
sông
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
小河
xiǎohé
con suối
蕭何
XiāoHé
Tiêu Hà (mất năm 193 TCN), chiến lược gia và thừa tướng nổi tiếng, đã chiến đấu bên cạnh Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] trong Tranh chấp Sở-Hán 楚漢戰爭|楚汉战争[Chu3 Han4 Zhan4 zheng1]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
洨河 nghĩa là gì? · Kaori Dict