例句Câu ví dụ
- 1
江邊有條支河,叫“上海浦”,就是現在黃浦江的一段。
jiāngbiān yǒu tiáo zhī hé, jiào “ Shànghǎi Pǔ ”, jiùshì xiànzài Huángpǔjiāng de yī duàn。
Ở ven sông có một con kênh nhánh gọi là 'Thượng Hải Phù', chính là đoạn sông Vạn Phố hiện nay.
- 2
捐餘袂兮江中,遺餘褋兮澧浦。
juān yú mèi xī jiāng zhōng, yí yú dié xī Lǐ Pǔ。
Đốt áo choàng xuống sông, bỏ áo choàng xuống bến澧.
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 浦bờ sông
- 三浦Miura (họ và địa danh Nhật Bản)
- 乍浦trấn và cảng Zhapu ở phía bắc vịnh Hàng Châu 杭州灣|杭州湾 tỉnh Chiết Giang
- 幫浦máy bơm (từ mượn)
- 新浦quận Tân Phố của thành phố Liên Vân Cảng 連雲港市|连云港市[Lian2 yun2 gang3 shi4], Giang Tô
- 江浦huyện Jiangpu, tên cũ của quận Pukou 浦口區|浦口区[Pu3 kou3 qu1] ở Nam Kinh, Jiangsu
- 泵浦bơm (từ mượn)
- 洋浦xem 洋浦經濟開發區|洋浦经济开发区[Yang2 pu3 jing1 ji4 kai1 fa1 qu1]
