學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
海東青
海東青
giản thể:
海东青
hǎi
dōng
qīng
[ㄏㄞˇ ㄉㄨㄥ ㄑㄧㄥ]
HẢI ĐÔNG THANH
1.
(loài chim ở Trung Quốc) chim ưng gyrfalcon (Falco rusticolus)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
東西
dōngxi
đồ vật
東
dōng
phía đông
海
hǎi
đại dương
東方
dōngfāng
đông
青年
qīngnián
thanh niên
青少年
qīngshàonián
thanh thiếu niên
房東
fángdōng
chủ nhà
東邊
dōngbian
hướng đông
逐字解
Từng chữ trong từ
海
hải
biển
東
đông, đang
đông, phương đông, phía đông, hướng đông
青
thanh
than – xanh, trẻ
記憶技巧
Mẹo nhớ
海
HẢI (海) – biển: Nước (氵) đón mọi (每) dòng sông đổ về — nơi chứa TẤT CẢ nước là BIỂN, đại HẢI mênh mông.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
海東青 nghĩa là gì? · Kaori Dict