例句Câu ví dụ
- 1
上海以前有許多小河浜,其中有肇家浜、洋涇浜,現在都被填了。
Shànghǎi yǐqián yǒu xǔduō xiǎohé bāng, qízhōng yǒu zhào jiā bāng、 yáng Jīng bāng, xiànzài dōu bèi tián le。
Thành phố Thượng Hải trước đây có rất nhiều con kênh nhỏ, trong đó có kênh Zhaojia và kênh Yangjing, nhưng hiện nay đều bị lấp đầy.
- 2
有種人,叫他“老克拉”,是從“colour”和“classics”里化出來的洋涇浜名詞。
yǒuzhǒng rén, jiào tā “ lǎo kèlā ”, shì cóng “ c o l o u r ” hé “ c l a s s i c s ” lǐ huā chūlái de yáng Jīng bāng míngcí。
Có một loại người được gọi là 'lão克拉', là một từ vựng lối nói do hóa ra từ 'colour' và 'classics'.
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 涇川huyện Kinh Xuyên, Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
- 涇源huyện Kinh Nguyên, Cố Nguyên 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ
- 涇縣huyện Kinh hoặc Jingxian, một huyện ở Xuancheng 宣城[Xuan1 cheng2], An Huy
- 涇陽huyện Jingyang ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
- 涇川縣huyện Kinh Xuyên, Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
- 涇源縣huyện Jingyuan ở Guyuan 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ
- 涇陽縣huyện Jingyang ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
- 涇川縣Kinh chuận huyện — Kinh chuận, một huyện thuộc thành phố Pingliang|平涼市[Ping2 liang2 Shi4], Cam Túc
