
例句Câu ví dụ
- 1
小家伙一聽到有好吃的,口涎就流出來好長!
xiǎo jiāhuo yī tīngdào yǒu hǎochī de, kǒu xián jiù liúchū lái hǎo cháng!
Đứa bé nhỏ vừa nghe nói có thứ ngon,口水 đã chảy ra rất nhiều!

小家伙一聽到有好吃的,口涎就流出來好長!
xiǎo jiāhuo yī tīngdào yǒu hǎochī de, kǒu xián jiù liúchū lái hǎo cháng!
Đứa bé nhỏ vừa nghe nói có thứ ngon,口水 đã chảy ra rất nhiều!