學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
濫竽
濫竽
giản thể:
滥竽
làn
yú
[ㄌㄢˋ ㄩˊ]
LẠM VU
1.
bị đưa vào một cách không phân biệt (không có đủ năng lực)
2.
xem 濫竽充數|滥竽充数[lan4 yu2 chong1 shu4]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
濫用
lànyòng
lạm dụng
泛濫
fànlàn
bị lũ lụt
氾濫
fànlàn
tràn ngập; ngập lụt; ngập nước; (tượng trưng) phát triển quá mức
濫
làn
tràn lan
竽
yú
nhạc cụ hơi lá lưỡi tự do tương tự như sheng 笙[sheng1], được sử dụng ở Trung Quốc cổ đại
俗濫
súlàn
sáo mòn
浮濫
fúlàn
quá mức
濫交
lànjiāo
kết giao bừa bãi
逐字解
Từng chữ trong từ
濫
lạm
ngập tràn, tràn ngập
竽
vu
cây sáo cổ đại
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
蘭嶼
Lányǔ
Thị trấn Lan Ngữ hoặc đảo Lan Ngữ, huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan
蘭玉
lányù
quý tử (tôn kính)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
滥竽 nghĩa là gì? · Kaori Dict