例句Câu ví dụ
- 1
我有一星期沒用Anki了,現在我有五百張卡片滯後。
wǒ yǒu yī xīngqī méiyòng A n k i le, xiànzài wǒ yǒu wǔ bǎi zhāng kǎpiàn zhìhòu。
Tôi đã không dùng Anki trong một tuần, hiện tại tôi đã bị trễ 500 thẻ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 後HẬU (後) – sau: Bước chân (彳 xích) vướng sợi dây nhỏ (幺 yêu) nên lê từng bước chậm (夂) — tụt lại phía SAU, HẬU phương.
