例句Câu ví dụ
- 1
第9回合二死滿壘
dì 9 huíhé èr sǐ mǎnlěi
Ở hiệp thứ 9, hai người bị out.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 滿MÃN (滿) – đầy: Nước (氵) dâng kín đều hai bên (㒼) — tràn ĐẦY tới miệng, MÃN nguyện, viên mãn.
第9回合二死滿壘
dì 9 huíhé èr sǐ mǎnlěi
Ở hiệp thứ 9, hai người bị out.