漏
lòu
[ㄌㄡˋ]
LẬU
HSK 5TOCFL 6V
- 1.rò rỉ
- 2.tiết lộ
- 3.bỏ sót do nhầm
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.lậu hoặc đồng hồ cát (cũ)

例句Câu ví dụ
- 1
水管漏了。
shuǐ guǎn lòu le
Ống nước bị rò rỉ
- 2
洩漏機密
xièlòu jīmì
Rò rỉ bí mật
- 3
這本書錯漏百出。
zhè běn shū cuòlòu bǎichū。
Cuốn sách này đầy lỗi sai