例句Câu ví dụ
- 1
這個方案有漏洞。
zhè ge fāng àn yǒu lòu dòng
Kế hoạch này có lỗ hổng
- 2
漏洞是在硬件。
lòudòng shì zài yìngjiàn。
Lỗ hổng nằm ở phần cứng.
- 3
這不是一個漏洞,而是一個沒有寫進文檔的特性。
zhèbu shì yīge lòudòng, érshì yīge méiyǒu xiě jìn wéndàng de tèxìng。
Đây không phải là lỗi, mà là một tính năng chưa được ghi vào tài liệu
