字義Nghĩa
hang động, hốcmáy dịch
dòngĐỘNG
- 1.hang
- 2.lỗ
- 3.số không (cách nói rõ ràng khi đánh vần số)
tóngĐỘNG
- 1.dùng trong 洪洞[Hong2 tong2] (tên một nơi ở Sơn Tây)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
洞 (形声。从水,同声。本义水流急) 同本义 洞,疾流也。--《说文》 幽深 广阔 深 清澈 透彻 洞 窟窿;孔穴 心气内洞。--《素问·四气调神大论》。注洞,谓中空也。” 港洞坑谷。--马融《长笛赋》 距洞百余步。--宋·王安石《 洞 dòng ①物体中间穿通的部分或凹入较深的部分山~。 ②透彻;深入~察。 ③称说数字时用来代替'零'。 【洞察秋毫】见【明察秋毫】。 【洞房花烛】新婚之夜,洞房里点着花烛。形容结婚时隆重喜庆的景象。洞房深邃的内室,指新房。花烛雕绘着花彩的红烛,表示吉祥喜庆。 【洞见症结】很清楚地观察出或了解到事物的问题和毛病所在。 【洞庭湖】中国第二大淡水湖。在湖南省北部、长江南岸。面积2820平方公里,湖面海拔34.5米。以产鱼和'湘莲'著称,是我国最大淡水养殖基地之一。 【洞悉】很清楚地知道。 【洞烛其奸】形容看透了对方的阴谋诡计。烛明亮;清楚。 洞tóng 1.见"澒洞"。 2.见"洪洞"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa, 同 [tóng] chỉ âm.
nước
組詞Từ chứa chữ này
- 洞穴hang
- 洞察nhìn rõ
- 洞悉hiểu rõ
- 洞口huyện Dongkou ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
- 洞口cửa hang
- 洞天thiên đường
- 洞子hang
- 洞孔lỗ
- 洞府hang động
- 洞房phòng kín bí mật
- 漏洞rò rỉ
- 山洞hang lớn
- 空洞hốc
- 冰洞hố băng
- 凹洞hốc
- 函洞biến thể của 涵洞[han2 dong4]