炫耀
xuànyào
[ㄒㄩㄢˋ ㄧㄠˋ]
HUYỄN DIỆU
HSK 7-9TOCFL 6V
- 1.chói lọi
- 2.khoe khoang; phô trương

例句Câu ví dụ
- 1
別炫耀自己。
bié xuànyào zìjǐ。
Đừng khoe khoang bản thân
- 2
不要太炫耀這個了。
bùyào tài xuànyào zhège le。
Đừng quá khoe khoang điều này
- 3
雅尼炫耀他的新車。
yǎ ní xuànyào tā de xīn chē。
Yanni khoe mẽ chiếc xe mới của anh ấy