例句Câu ví dụ
- 1
湖水在耀眼的陽光下閃閃發亮。
hú shuǐ zài yàoyǎn de yángguāng xià shǎnshǎn fāliàng。
Hồ nước lấp lánh dưới ánh nắng rực rỡ
- 2
他就像七月四日的煙火一樣耀眼!我心想:「哇!」
tā jiù xiàng Qīyuè sì rì de yānhuǒ yīyàng yàoyǎn! wǒ xīnxiǎng: 「 wa! 」
Anh ấy rực rỡ như pháo hoa ngày 4 tháng 7! Tôi nghĩ thầm: 'Wow!'
- 3
耀眼的陽光、歡樂、噪音,這些都是為輕浮的人而設的;只有真正的詩人才會為安靜的事物而神魂顛倒。
yàoyǎn de yángguāng、 huānlè、 zàoyīn, zhèxiē dōu shì wèi qīngfú de rén ér shè de; zhǐyǒu zhēnzhèng de shīrén cái huì wèi ānjìng de shìwù ér shénhúndiāndǎo。
Ánh sáng chói chang, niềm vui, tiếng ồn, những thứ này đều dành cho những người nông cạn; chỉ có những nhà thơ chân chính mới bị say đắm bởi những vật yên tĩnh.
