學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
炮烙
炮烙
páo
luò
[ㄆㄠˊ ㄌㄨㄛˋ]
BÀO LẠC
1.
hình phạt tra tấn được cho là do vua Trụ của nhà Thương 商紂王|商纣王[Shang1 Zhou4 Wang2] sử dụng, trong đó nạn nhân bị ép lên cột đồng nung nóng bởi lửa
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
炮
pào
pháo
鞭炮
biānpào
pháo
馬後炮
mǎhòupào
nghĩa đen: nổ súng sau khi ngựa đã đi
炮
páo
chế biến thuốc đông y bằng cách sao hoặc nướng (trong chảo)
砲
pào
biến thể của 炮[pao4]
烙印
làoyìn
đóng dấu (gia súc, v.v.)
如法炮製
rúfǎpáozhì
theo cách làm mà làm (thành ngữ)
炮
bāo
xào
逐字解
Từng chữ trong từ
炮
pháo, bào, bác, phao
súng lớn, pháo
烙
lạc
nốt ruồi, bỏng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
炮烙 nghĩa là gì? · Kaori Dict