例句Câu ví dụ
- 1
FSI人員:"長官,有一個網站,任何人都可以加上一個外國語言的句子!"。FSI主席:"什麼? 炸掉他們!"。
F S I rényuán : " zhǎngguān, yǒu yīge wǎngzhàn, rènhé rén dōu kěyǐ jiāshàng yīge wàiguóyǔ yán de jùzi ! "。 F S I zhǔxí : " shénme ? zhàdiào tāmen ! "。
FSI nhân viên: 'Tướng, có một trang web mà bất kỳ ai cũng có thể thêm một câu tiếng nước ngoài!'. Chủ tịch FSI: 'Gì? Bắn họ!'.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 掉ĐIỆU (掉) – rơi/rớt: Tay (扌) với lên chỗ cao chót vót (卓), trượt một cái — đồ RƠI xuống đất, ĐIỆU nghệ mấy cũng rớt.
