- 1.đốt
- 2.nấu
- 3.hầm
Xem 7 nghĩa còn lại
- 4.nướng
- 5.quay
- 6.làm nóng
- 7.đun sôi (trà, nước, v.v.)
- 8.sốt
- 9.bị sốt
- 10.(khẩu ngữ) để cho mọi thứ trở nên mất kiểm soát

例句Câu ví dụ
- 1
水燒開了。
shuǐ shāo kāi le
Nước sôi rồi
- 2
燒一點水。
shāo yīdiǎn shuǐ。
Đun một chút nước
- 3
她給我燒了魚。
tā gěi wǒ shāo le yú。
Cô ấy đã nấu cá cho tôi