例句Câu ví dụ
- 1
我的手燒傷了。
wǒ de shǒu shāoshāng le。
Tay tôi bị bỏng
- 2
她的左手被燒傷了。
tā de zuǒshǒu bèi shāoshāng le。
Chân tay trái của cô ấy bị bỏng
我的手燒傷了。
wǒ de shǒu shāoshāng le。
Tay tôi bị bỏng
她的左手被燒傷了。
tā de zuǒshǒu bèi shāoshāng le。
Chân tay trái của cô ấy bị bỏng