例句Câu ví dụ
- 1
我喜歡燒烤食物。
wǒ xǐhuan shāokǎo shíwù。
Tôi thích ăn đồ nướng.
- 2
我們星期天要去燒烤。
wǒmen Xīngqītiān yào qù shāokǎo。
Chúng tôi sẽ đi nướng thịt vào Chủ Nhật
- 3
我們要在海邊在燒烤架上烤肉。
wǒmen yào zài hǎibiān zài shāokǎo jià shàng kǎoròu。
Chúng ta sẽ nướng thịt ở biển trên cái bếp nướng.
