例句Câu ví dụ
- 1
牛肉“煠”了再“焐”,咸菜“煸”好以後再“炒”。
niúròu “ yè ” le zài “ wù ”, xiáncài “ biān ” hǎo yǐhòu zài “ chǎo ”。
Thịt bò sau khi được nướng thì phải được ủ, muối dưa sau khi được xào thì phải được xào
牛肉“煠”了再“焐”,咸菜“煸”好以後再“炒”。
niúròu “ yè ” le zài “ wù ”, xiáncài “ biān ” hǎo yǐhòu zài “ chǎo ”。
Thịt bò sau khi được nướng thì phải được ủ, muối dưa sau khi được xào thì phải được xào