學華語Kaori Dict

無憂無慮

giản thể: 无忧无虑

yōu

ㄨˊ ㄧㄡ ㄨˊ ㄌㄩˋ

VÔ ƯU VÔ LỰ

HSK 7-9
  1. 1.vô tư vô lo (thành ngữ)

例句Câu ví dụ

  • 1

    我有一顆無憂無慮的心。

    wǒ yǒu yī kē wúyōuwúlǜ de xīn。

    Tôi có một trái tim vô lo vô nghĩ

  • 2

    只有少數的人是無憂無慮的。

    zhǐyǒu shǎoshù de rén shì wúyōuwúlǜ de。

    Chỉ có một số ít người thực sự không lo lắng.

  • 3

    我父母在鄉村過著無憂無慮的生活。

    wǒ fùmǔ zài xiāngcūn guò zhe wúyōuwúlǜ de shēnghuó。

    Bố mẹ tôi sống một cuộc đời thoải mái, không lo lắng ở vùng nông thôn

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

無憂無慮 nghĩa là gì? · Kaori Dict