學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
爽捷
爽捷
shuǎng
jié
[ㄕㄨㄤˇ ㄐㄧㄝˊ]
SẢNG TIỆP
1.
một cách nhanh chóng
2.
nhanh gọn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
涼爽
liángshuǎng
mát mẻ và sảng khoái
敏捷
mǐnjié
nhanh nhẹn
爽快
shuǎngkuai
sảng khoái
爽
shuǎng
sáng
便捷
biànjié
tiện lợi và nhanh chóng
快捷
kuàijié
nhanh
捷運
jiéyùn
tàu điện ngầm
捷徑
jiéjìng
đường tắt
逐字解
Từng chữ trong từ
爽
sảng, sửng
vui vẻ, phấn chấn
捷
tiệp
thắng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
雙節
shuāngjié
kết hợp Tết Trung Thu và Quốc Khánh (xảy ra khi Tết Trung Thu 中秋節|中秋节[Zhong1 qiu1 jie2] rơi vào ngày 1 tháng 10, như năm 1982, 2001 và 2020)
記憶技巧
Mẹo nhớ
捷
TIỆP (捷) – nhanh lẹ: Bàn tay (扌 thủ) chộp mục tiêu nhanh như chớp — thắng gọn gàng, tin thắng trận gọi là tin TIỆP, tàu điện Đài Bắc là TIỆP vận (捷運).
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
爽捷 nghĩa là gì? · Kaori Dict