- 1.liên quan; dính líu
- 2.có quan hệ đan xen

例句Câu ví dụ
- 1
我不想被牽扯到這件事里。
wǒ bùxiǎng bèi qiānchě dào zhè jiàn shì lǐ。
Tôi không muốn bị liên quan đến chuyện này

我不想被牽扯到這件事里。
wǒ bùxiǎng bèi qiānchě dào zhè jiàn shì lǐ。
Tôi không muốn bị liên quan đến chuyện này