- 1.liên lụy
- 2.bị liên lụy
- 3.liên kết với nhau

例句Câu ví dụ
- 1
不止你, 連我也被牽連了。
bùzhǐ nǐ, lián wǒ yě bèi qiānlián le。
Không chỉ ngươi, mà cả tôi cũng bị liên lụy
- 2
他承認自己與這宗醜聞有牽連。
tā chéngrèn zìjǐ yǔ zhè zōng chǒuwén yǒu qiānlián。
Anh ấy thừa nhận mình có liên quan đến vụ bê bối này
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 連LIÊN (連) – nối liền: Đoàn xe (車) nối đuôi chạy trên đường (辶) — chiếc này LIỀN chiếc kia, LIÊN tiếp không dứt.