例句Câu ví dụ
- 1
他救了那個遇溺的男孩,但卻犠牲了自己的生命。
tā jiù le nàge yùnì de nánhái, dàn què xī shēng le zìjǐ de shēngmìng。
Anh ấy đã cứu được cậu bé bị ngạt nước, nhưng đã hy sinh tính mạng của mình
- 2
為了實現夢想,我已經有了一定程度的犠牲、努力、勞苦這樣的覺悟。
wèile shíxiàn mèngxiǎng, wǒ yǐjīng yǒule yīdìng chéngdù de xī shēng、 nǔlì、 láokǔ zhèyàng de juéwù。
Để thực hiện ước mơ, tôi đã có sự hy sinh, nỗ lực, gian khổ nhất định
