學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
豬倌
豬倌
giản thể:
猪倌
zhū
guān
[ㄓㄨ ㄍㄨㄢ]
TRƯ QUAN
1.
người chăn lợn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
豬
zhū
lợn
倌
guān
người chăm sóc động vật
乳豬
rǔzhū
lợn sữa
亥豬
hàizhū
Năm thứ 12, năm Hợi (ví dụ: 2007)
仔豬
zǐzhū
lợn con
公豬
gōngzhū
lợn đực
土豬
tǔzhū
lợn đất
堂倌
tángguān
người phục vụ
逐字解
Từng chữ trong từ
豬
trư
lợn, heo
倌
quan
phục vụ trong tiệm rượu, người hầu
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
主管
zhǔguǎn
phụ trách
主觀
zhǔguān
chủ quan
竹管
zhúguǎn
ống tre
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
猪倌 nghĩa là gì? · Kaori Dict