學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
竹管
竹管
zhú
guǎn
[ㄓㄨˊ ㄍㄨㄢˇ]
TRÚC QUẢN
1.
ống tre
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
管理
guǎnlǐ
giám sát
不管
bùguǎn
không quan tâm
管
guǎn
chăm sóc
竹子
zhúzi
cây tre
主管
zhǔguǎn
phụ trách
儘管
jǐnguǎn
mặc dù
吸管
xīguǎn
ống nhỏ giọt
管道
guǎndào
đường ống
逐字解
Từng chữ trong từ
竹
trúc
tre, trúc
管
quản
ống, ống dẫn
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
主管
zhǔguǎn
phụ trách
主觀
zhǔguān
chủ quan
豬倌
zhūguān
người chăn lợn
記憶技巧
Mẹo nhớ
管
QUẢN (管) – ống/quản lý: Ống tre (⺮) trong tay vị quan (官) — thổi còi tre điều khiển mọi người, QUẢN lý chặt chẽ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
竹管 nghĩa là gì? · Kaori Dict